dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
a^
««
«
1
2
3
4
»
»»
Words Containing "a^"
Anh em kết bạn, sống không rời, chết không rời
Anh em khinh trước, làng nước dể sau
Anh em khinh trước, làng nước khinh sau
Anh em khi túng, chúng bạn khi cùng
Anh em không nên có điều bất nghĩa
Anh em khúc ruột chia hai, mạch còn máu chảy đứt ngoài liền trong
Anh em kiến giả nhất phận
Anh em mài gươm ba năm chém nhau đàng dọng
Anh em mà luôn thù hằn nhau
Anh em như chân như tay
Anh em như chân như tay, như chim liền cánh, như cây liền cành
Anh em như chân như tay, vợ chồng như áo cởi ngay nên lìa
Anh em như chân như tay, vợ chồng như áo cởi ngay tức thì
Anh em như chân tay
Anh em như chông như mác
Anh em như tay như chân
Anh em như thể chân tay
Anh em như thể tay chân
Anh em như thể tay chân, anh em hoà thuận hai thân vui vầy
Anh em như thể tay chân, phước phần chung hưởng, nợ nần chung lo
Anh em ở thậm hiền, lâm đến đồng tiền thì mất lòng nhau
Anh em phận ai phận ấy
Anh em rể đánh nhau bể đầu
Anh em rể đánh nhau sẻ đùi
Anh em rể như ghế ba chân, chị em gái như trái cau non
Anh em rể quan hệ không bền, không chắc; chị em gái thương yêu nhau đậm đà
Anh em rể thường ít thân tình, ít có sự nhường nhịn nhau
Anh em rể đúng lệ mà theo, sợ cái mắt nheo của ông con trưởng
Anh em ruột thịt, dù có xô xát nhưng tình nghĩa không thể dứt bỏ
Anh em sảy vai xuống cánh tay
Anh em ta bánh đa bánh đúc, anh em người dùi đục cảng tay
Anh em thật thậm là hiền, chỉ một đồng làm mất tiền lòng nhau
Anh em thì cực là hiền, vì một đồng tiền mất lòng nên nhau
Anh em trai ở với nhau mãn đại, chị em gái ở với nhau một thời
Anh em trên thuận dưới hoà, họ hàng đẹp mặt, mẹ cha vui lòng
Anh em trong họ ngoài làng
Anh em trong nhà đóng cửa bảo nhau
Anh em xa hơn láng giềng gần
Anh em xa không bằng láng giềng gần
Anh em xem mặt cho vay
Anh ham giàu là anh ham dại, của hoạnh tài người lại mau hư
Anh hoa phát tiết
Anh hùng đa hoạn nạn
Anh hùng đa nạn
Anh hùng đa nạn, hồng nhan đa truân
Anh hùng bạt tuỵ
Anh hùng gặp anh hùng
Anh hùng gặp phúc
Anh hùng gì, anh hùng rơm
Anh hùng hào kiệt
Anh hùng hiểu biết ai là người anh hùng
Anh hùng khi gấp khúc lươn, khi cuộn thì ngắn, khi vươn thì dài
Anh hùng không có đất dụng võ
Anh hùng liệt nữ
Anh hùng lỡ vận
Anh hùng mạt lộ
Anh hùng mạt vận
Anh hùng một khoảnh
Anh hùng nào, giang sơn nấy
Anh hùng nhất khoảnh
Anh hùng như thể khúc lươn, khi gấp thì ngắn, khi vươn thì dài
Anh hùng rấp phải khúc lươn, khi gấp thì ngắn, khi vươn thì dài
Anh hùng tạo thời thế
Anh hùng thức anh hùng
Anh hùng, thục nữ
Anh hùng trí đảm
Anh hùng trí đởm
Anh hùng tử, khí hùng nào tử
Anh hùng tương ngộ
Anh hùng vô uý tử, uý tử bất anh hùng
Anh khi này, mày khi khác
Anh khôn anh hỏi rễ đa, em dại em hỏi cỏ gà cũng thông
Anh khốn khó gặp chị trở trời
Anh khốn khó gặp chị trổ trời
Anh khốn khó gặp chị trỗ trời
Anh khố son bòn anh khố nâu
Anh làm ghét anh chơi
Anh loà dắt anh mù
Anh lùn coi hát
Anh lùn xem hội
Anh mong bát lấy con he, chẳng hay con trích nó đè đằng sau
Anh mù dắt anh loà
Anh mù dạy anh loà
Anh ngủ em thức, em trực anh đi nằm
Anh ngủ em thức, em trực anh nằm
Anh như mục vị, chị như thân vì
Anh đóng đanh lỗ đít
Anh đóng đanh lỗ đít, chị xách bị đầu hè
Anh ta phải Thứ nhất Văn Thai, thứ hai Mão Điền
Anh thuận em hoà là nhà có phúc
««
«
1
2
3
4
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...